Honda City 1.5CVT 2019
Honda City 1.5CVT 2019

Sản xuất: 2019

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km

Màu sắc: Đỏ. Titan. Đen. Xanh Đậm. Ghi Bạc. Trắng

Liên hệ: Mr. Thuận – PT. Kinh Doanh

Hotline: 0903.273.696

Email: [email protected]

Websitehttps://hondagiaiphongvn.com/

Khuyến mại: Siêu sốc

 

559.000.000 đ
Đặt hàng

So sánh xe Honda City 1.5CVT và 1.5 TOP 2019

Cùng ra mắt vào nửa cuối năm 2018 Honda City 1.5V-CVT và Honda City 1.5 V-TOP đã cùng nhau tạo cơn sốt trên thị trường ô tô Việt Nam trong phân khúc sedan cỡ B khi liên tục cháy hàng trong khoảng cuối năm 2018 và đầu 2019.

Có chung 1 định hướng thiết, sử dụng cùng hệ thống khung gầm, động cơ, hộp số và hệ thống an toàn cơ bản, nhưng trên 2 mẫu xe này vẫn có những điểm riêng biệt. Sau đây Honda Giải Phóng xin giới thiệu những điểm khác biệt trên Honda City 1.5CVTHonda City 1.5TOP để quý khách hàng nắm được rõ hơn về sản phẩm Honda City 2019:

1/ Thiết kế đầu xe của 2 phiên bản 1.5 CVT và 1.5TOP.

Ở phần đầu, khi để ý chúng ta sẽ thấy rằng Honda City 1.5CVT được trang bị cụm đèn trước và đèn sương mù sử dụng công nghệ Halogen trong khi đó thì Honda City 1.5TOP được trang bị đèn pha/cos và cả đèn sương mù sử dụng đèn Full LED

2/ Ghế da và ghế nỉ.

Honda City 1.5CVT sử dụng ghế Nỉ cao cấp, còn Honda City 1.5TOP sử dụng ghế da cao cấp kèm 2 túi khí cho hàng ghế trước, cùng với đó ghế sau của Honda City 1.5TOP có thêm tựa tay cho hàng ghế sau tiện dụng.

3/ Hệ thống điều hòa.

Honda City 1.5CVT phiên bản tiêu chuẩn sử dụng hệ thống điều hòa chỉnh tay công suất lớn làm lạnh sâu trong khi đó Honda City 1.5TOP phiên bản cao cấp sử dụng hệ thống điều hòa tự động sử dụng bảng điều khiển công nghê cảm ứng cao cấp thông minh.

4/ Hệ thống âm thanh giải trí trên Honda City 2019.

Cả 2 bản của Honda City 2019 đều được trang bị màn hình giải trí đa phương tiện cảm ứng 6.8” với kết nối USB, HDMI và Bluetooth nhưng Honda City 1.5TOP được trang bị hệ thống giải trí 4 loa so với 4 loa được trang bị trên Honda City 1.5CVT mang lại âm thanh chân thật và bay bổng hơn.

5/ Hệ thống túi khí an toàn.

Honda City 1.5CVT phiên bản tiêu chuẩn được trang bị 2 túi khí an toàn cao cấp trong khi đó Honda City 1.5TOP phiên bản cao cấp được trang bị 6 túi khí, với 2 túi khí trước, 2 túi khí bên hàng ghế trước, 2 túi khí rèm cao cấp an toàn.

6/ Vô lăng của Honda City 2019.

Honda City 1.5CVT sử dụng tay lái trợ lực điện với vô lăng cao cấp, Honda City 1.5TOP sử dụng tay lái trợ lực điện và đặc biệt vô lăng được bọc da cao cấp đem lại cảm giác lái dễ chịu nhẹ nhàng nhất.

Tổng quan Honda City 2019Honda City 2019 model 1.5CVT giá bán 559 triệu với tính kinh tế cao và vẫn đáp ứng các tiêu chí cao cấp như màn hình, cân bằng điện tử VSA, hệ thống Cruise Control, Lazang Cao Cấp 16 inch… Honda City 1.5TOP sự bứt phá “Ông vua” trong phân khúc B gần như các tính năng cao cấp nhất và an toàn nhất đều được trang bị.
Quý khách hãy liên hệ ngay Hotline: 0903.273.696 để được tư vấn chi tiết, nhiệt tình cũng lựa chọn dòng xe phù hợp và mua xe với giá tốt nhất.
Fanpage: Honda Ôtô Giải Phóng Hà Nội
Honda Ôtô Giải Phóng
Địa chỉ: Số 9 đường Ngọc Hồi – Hoàng Liệt – Hoàng Mai – HN
PTKD: Nguyễn Đăng Thuận

DANH MỤC
Động cơ/Hộp số
1.5 G 1.5 L
Động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp/CVT Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Dung tích xi lanh (cm³) 1.497
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 118/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC). Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ). Cục đăng kiểm Việt Nam. Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6,1 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
7,97 7,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5,01 4,86
Kích thước / Trọng lượng
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2600
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.474 1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,61
Trọng lượng không tải (kg)
1.112 1.124
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.530
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu Mcpherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
Halogen LED
Đèn chiếu gần
Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Halogen LED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm, chống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế
Nỉ Da (màu đen)
Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ tựa tay cho ghế lái
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay nắm cửa phía trong mạ chrome
Tay lái
Chất liệu
Urethan Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 6.8”
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Kết nối HDMI
Kết nối Bluetooth
kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa 8 loa
Nguồn sạc 1 cổng
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hoà
Điều chỉnh tay Tự động (điều chỉnh bằng cảm ứng)
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điển cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành lừng chừng dốc (HSA)
Camera lùi 3 góc quay
Cảm biến lùi
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Không
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Không
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Tựa đầu giảm chấn
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động